WinHSK

花心

HSK3adj, n
0 · Lv.1
huāxīn

lăng nhăng; đào hoa; lẳng lơ

unfaithful; infidel 花心 丈夫 unfaithful husband

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容在爱情方面喜新厌旧;感情不稳定;容易变心
  2. 指一个人对感情不专一; 容易对多个人产生兴趣或爱慕的心态
义项 adjHSK3

lăng nhăng; đào hoa; lẳng lơ

形容在爱情方面喜新厌旧;感情不稳定;容易变心

义项 nHSK3

trăng hoa; tính lăng nhăng; tính đào hoa

指一个人对感情不专一; 容易对多个人产生兴趣或爱慕的心态

免费例句

她不相信丈夫有花心。

Tā bù xiāngxìn zhàngfu yǒu huāxīn.

HSK5

Cô ấy không tin chồng mình có tính đào hoa.

She doesn't believe her husband is unfaithful.

他最近对别人花心了。

Tā zuìjìn duì biérén huāxīn le.

HSK6

Gần đây anh ta bắt đầu lăng nhăng với người khác.

He has recently become unfaithful to someone else.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50