WinHSK

茴香

HSK1n
0 · Lv.1
huíxiāng

hồi hương; tiểu hồi hương; thì là hồi

aniseed 茴香 豆 beans flavoured with aniseed

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

比如做五香咸鸭蛋,水烧开后加入八角、花椒、茴香。

Bǐrú zuò wǔxiāng xián yādàn, shuǐ shāo kāi hòu jiārù bājiǎo, huājiāo, huíxiāng.

HSK6

Ví dụ, làm trứng vịt muối ngũ vị hương, sau khi nước sôi thì thêm sao hồi, hạt tiêu và thì là.

For example, to make spiced salted duck eggs, add star anise, Sichuan pepper, and fennel after the water boils.

妈妈买了茴香豆给爸爸当下酒菜。

Māma mǎi le huíxiāng dòu gěi bàba dāng xiàjiǔ cài.

HSK6

Mẹ mua đậu thì là cho bố làm đồ nhắm rượu.

Mom bought fennel beans for Dad as a snack to go with his drink.