拼
茴香
HSK1n 0 · Lv.1
huíxiāng
hồi hương; tiểu hồi hương; thì là hồi
aniseed 茴香 豆 beans flavoured with aniseed
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 多年生草本植物,气味芳香,叶子羽状分裂,开黄色小花。果实长椭圆形,可以做调味香料,也可以做药材,嫩茎、叶可以食用。
- 一种香料,常用于烹饪,具有独特的香味。 一种植物,叶子和种子可食用,常用于中药。
等级
义项 ①n≈HSK1
hồi hương; tiểu hồi hương; thì là hồi
多年生草本植物,气味芳香,叶子羽状分裂,开黄色小花。果实长椭圆形,可以做调味香料,也可以做药材,嫩茎、叶可以食用。
免费例句
比如做五香咸鸭蛋,水烧开后加入八角、花椒、茴香。
Bǐrú zuò wǔxiāng xián yādàn, shuǐ shāo kāi hòu jiārù bājiǎo, huājiāo, huíxiāng.
≈HSK6
Ví dụ, làm trứng vịt muối ngũ vị hương, sau khi nước sôi thì thêm sao hồi, hạt tiêu và thì là.
For example, to make spiced salted duck eggs, add star anise, Sichuan pepper, and fennel after the water boils.
义项 ②n≈HSK1
hoa hồi
一种香料,常用于烹饪,具有独特的香味。 一种植物,叶子和种子可食用,常用于中药。
免费例句
妈妈买了茴香豆给爸爸当下酒菜。
Māma mǎi le huíxiāng dòu gěi bàba dāng xiàjiǔ cài.
≈HSK6
Mẹ mua đậu thì là cho bố làm đồ nhắm rượu.
Mom bought fennel beans for Dad as a snack to go with his drink.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分