拼
萧条
HSK7-9adj 0 · Lv.1
xiāotiáo
tiêu điều; đìu hiu; ảm đạm; hiu quạnh; vắng lặng; không có sinh khí
漢越 tiêu điều
例句
Câu ví dụ免费例句
冬天的村庄很萧条。
Dōngtiān de cūnzhuāng hěn xiāotiáo.
≈HSK6
Ngôi làng vào mùa đông rất hiu quạnh.
The village in winter is very desolate.
节日后市场变得萧条。
Jierì hòu shìchǎng biàn dé xiāotiáo.
≈HSK6
Sau lễ hội, thị trường trở nên ảm đạm.
The market became sluggish after the holiday.
全球经济陷入一片萧条。
Quánqiú jīngjì xiànrù yī piàn xiāotiáo.
≈HSK6
Kinh tế toàn cầu rơi vào tình trạng suy thoái.
The global economy has fallen into a depression.
许多行业因经济萧条而停业。
Xǔduō hángyè yīn jīngjì xiāotiáo ér tíngyè.
≈HSK6
Nhiều ngành nghề ngừng hoạt động vì suy thoái kinh tế.
Many industries have closed down due to the recession.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分