萧条
HSK7-9adjtiêu điều; đìu hiu; ảm đạm; hiu quạnh; vắng lặng; không có sinh khí
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 冷落而没有生机
- 经济衰微,即资本主义社会中紧接着周期性经济危机之后的一个阶段,工业生产处于停滞状态,物价低落,商业萎缩
tiêu điều; đìu hiu; ảm đạm; hiu quạnh; vắng lặng; không có sinh khí
冷落而没有生机
冬天的村庄很萧条。
Dōngtiān de cūnzhuāng hěn xiāotiáo.
Ngôi làng vào mùa đông rất hiu quạnh.
The village in winter is very desolate.
节日后市场变得萧条。
Jierì hòu shìchǎng biàn dé xiāotiáo.
Sau lễ hội, thị trường trở nên ảm đạm.
The market became sluggish after the holiday.
suy thoái; trì trệ (kinh tế)
经济衰微,即资本主义社会中紧接着周期性经济危机之后的一个阶段,工业生产处于停滞状态,物价低落,商业萎缩
全球经济陷入一片萧条。
Quánqiú jīngjì xiànrù yī piàn xiāotiáo.
Kinh tế toàn cầu rơi vào tình trạng suy thoái.
The global economy has fallen into a depression.
许多行业因经济萧条而停业。
Xǔduō hángyè yīn jīngjì xiāotiáo ér tíngyè.
Nhiều ngành nghề ngừng hoạt động vì suy thoái kinh tế.
Many industries have closed down due to the recession.