行程
HSK5nlộ trình; hành trình; quãng đường
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 路程
- 进程
- 发动机工作时活塞在气缸中往复运动, 从气缸的一端到另一端的距离叫做一个行程。通称冲程
lộ trình; hành trình; quãng đường
路程
这次行程大家都玩得很开心。
Zhè cì xíngchéng dàjiā dōu wán de hěn kāixīn.
Trong hành trình này mọi người đều vui vẻ.
Everyone had a great time on this trip.
时间有限,把行程排得紧一点。
Shíjiān yǒuxiàn, bǎ xíngchéng pái de jǐn yīdiǎn.
Thời gian có hạn, chương trình du lịch hơi khít khao.
Time is limited, so schedule the itinerary a bit tighter.
tiến trình; quá trình
进程
他负责监督行程安排。
Tā fùzé jiāndū xíngchéng ānpái.
Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát lịch trình.
He is responsible for supervising the itinerary arrangements.
quãng xung (quãng vận động qua lại của pít-xtông, từ đầu đến cuối ống hơi lúc động cơ hoạt động)
发动机工作时活塞在气缸中往复运动, 从气缸的一端到另一端的距离叫做一个行程。通称冲程
这个行程设计得很合理。
Zhège xíngchéng shèjì de hěn hélǐ.
Hành trình này được thiết kế rất hợp lý.
This itinerary is designed very reasonably.