WinHSK

表面

HSK5n
0 · Lv.1
biǎomiàn

mặt ngoài; phía ngoài; bên ngoài; ngoài mặt; bề mặt

漢越 biểu diện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 物体跟外界接触的部分。
  2. 事物的外在现象或非本质的部分。
  3. 表盘。
义项 nHSK5

mặt ngoài; phía ngoài; bên ngoài; ngoài mặt; bề mặt

物体跟外界接触的部分。

免费例句

他擦亮了桌子的表面。

Tā cā liàng le zhuōzi de biǎomiàn.

HSK4

Anh ấy lau sạch bề mặt bàn.

He polished the surface of the table.

玻璃的表面很光滑。

Bōli de biǎomiàn hěn guānghuá.

HSK4

Bề mặt của kính rất trơn nhẵn.

The surface of the glass is very smooth.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

bên ngoài; bề ngoài (phần không phải là bản chất, hoặc chỉ là hiện tượng bên ngoài của sự vật)

事物的外在现象或非本质的部分。

免费例句

他表面冷漠,内心却很温暖。

Tā biǎomiàn lěngmò, nèixīn què hěn wēnnuǎn.

HSK4

Anh ta bề ngoài lạnh lùng, nhưng trong lòng lại rất ấm áp.

He appears cold on the surface, but he is warm-hearted inside.

我们不要相信表面上的东西。

Wǒmen bùyào xiāngxìn biǎomiàn shàng de dōngxi.

HSK4

Chúng ta đừng tin vào những thứ bên ngoài.

We shouldn't believe things on the surface.

义项 nHSK5

mặt đồng hồ

表盘。

免费例句

表面没有任何划痕。

Biǎomiàn méiyǒu rènhé huáhén.

HSK4

Bề mặt không có bất kỳ vết xước nào.

There are no scratches on the surface.

这块表的表面很干净。

Zhè kuài biǎo de biǎomiàn hěn gānjìng.

HSK4

Mặt đồng hồ này rất sạch sẽ.

The face of this watch is very clean.