被动
HSK6adjbị động; thụ động
unfavourable 陷入 被动 be thrown into an unfavourable situation [ 相关词条 ] 被动传感器 [名] [机械] passive sensor 被动滑翔 [名] passive glide 被动句 [名] passive sentence 被动免疫 [名] [医学] passive immunity 被动溶血 [名] [医学] passive haemolysis 被动式 [名] [语言] passive form/voice; the passive 被动吸烟 [名] passive/secondhand smoking 被动语态 [名] [语言] passive voice 被动运输 [名] passive transport 被动转移 [名] [医学] passive transfer
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 受外力影响或推动而动的(跟“主动”相对)
- 不能造成有利局面使事情按照自己的意图进行
bị động; thụ động
受外力影响或推动而动的(跟“主动”相对)
他在谈判中处于被动状态。
Tā zài tánpàn zhōng chǔyú bèidòng zhuàngtài.
Anh ấy ở trạng thái bị động trong đàm phán.
He is in a passive position in the negotiation.
他的学习态度很被动。
Tā de xuéxí tàidù hěn bèidòng.
Thái độ học tập của anh ấy rất thụ động.
His learning attitude is very passive.
bị động; thụ động
不能造成有利局面使事情按照自己的意图进行
别让自己陷入被动的地位。
bié ràng zìjǐ xiànrù bèidòng de dìwèi.
Đừng để bản thân rơi vào thế bị động.
Don't let yourself fall into a passive position.
我们处于被动的地位。
Wǒmen chǔyú bèidòng de dìwèi.
Chúng ta ở vào vị thế bị động.
We are in a passive position.