拼
规律
HSK5n, adj 0 · Lv.1
guīlǜ
quy luật
漢越 quy luật
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 事物之间不断重复出现的本质联系
- (事物、行为或者现象等)按照一定的时间出现的
等级
义项 ①n≈HSK5
quy luật
事物之间不断重复出现的本质联系
免费例句
经济的发展有一定的规律。
Jīngjì de fāzhǎn yǒu yīdìng de guīlǜ.
≈HSK4
Phát triển kinh tế có quy luật nhất định.
Economic development has certain rules.
他身体健康,加上饮食规律,很少生病。
Tā shēntǐ jiànkāng, jiāshàng yǐnshí guīlǜ, hěn shǎo shēngbìng.
≈HSK4
Anh ấy có sức khỏe tốt, thêm vào đó là ăn uống điều độ nên ít khi ốm.
He is healthy, and with a regular diet, he rarely gets sick.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
quy luật; đều đặn; phép tắc; nề nếp; quy củ
(事物、行为或者现象等)按照一定的时间出现的
免费例句
他的生活作息十分规律。
Tā de shēnghuó zuòxī shífēn guīlǜ.
≈HSK5
Cuộc sống và thời gian nghỉ ngơi của anh ấy rất có quy luật.
His daily routine is very regular.
孩子要有规律的睡眠。
Háizi yào yǒu guīlǜ de shuìmián.
≈HSK5
Trẻ em cần có giấc ngủ đều đặn.
Children need to have regular sleep.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分