WinHSK

责任

HSK4n
0 · Lv.1
zérèn

trách nhiệm

漢越 trách nhiệm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 按照职业、职务、身份等,自己应该做的事情或者应该承担的任务。
  2. 没有做好分内应做的事,因而应当承担的过失
义项 nHSK4

trách nhiệm

按照职业、职务、身份等,自己应该做的事情或者应该承担的任务。

免费例句

每个人都有自己的责任。

Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de zérèn.

HSK3

Mỗi người đều có trách nhiệm của riêng mình.

Everyone has their own responsibilities.

我们的责任该有多重啊!

Wǒmen de zérèn gāi yǒu duō zhòng a!

HSK3

Trách nhiệm của chúng ta sẽ nặng nề biết mấy!

How heavy our responsibility is!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

trách nhiệm (không làm tốt nhiệm vụ, vì thế phải gánh lấy tổn thất)

没有做好分内应做的事,因而应当承担的过失

免费例句

他应该承担全部责任。

tā yīng gāi chéng dān quán bù zé rèn

HSK4

Anh ấy phải chịu toàn bộ trách nhiệm.

He should take full responsibility.

这个责任谁来负?

zhè ge zé rèn shuí lái fù

HSK4

Ai sẽ chịu trách nhiệm này?

Who will take this responsibility?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。