拼
败朽
HSK7-9v 0 · Lv.1
bàixiǔ
Hư thối; hủ hoại. ◇Tham Đồng Khế 參同契: Kim tính bất bại hủ; cố vi vạn vật bảo 金性不敗朽; 故為萬物寶 (Quyển thượng 卷上) Vàng; tính của nó không hư hoại; cho nên là vật quý trong muôn loài.
漢越
字解构
Phân tích chữ败bàiHSK4thua; chiến bại; thất trận; thất bại; bại (trong chiến tranh hoặc trong thi đấu)朽xiǔHSK7-9mục; thối; mục nát
认识每个字,再去看它们组成的词 →
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分