资格
HSK5ntư cách
seniority 因 资格 老而当选 be elected by virtue of one's seniority 摆老 资格 flaunt one's seniority; put on the airs of veterans [ 相关词条 ] 资格考试 [名] qualifying examination 资格赛 [名] qualifying match/tournament 资格审查委员会 [名] credentials committee 资格证书 [名] credentials; certificate
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 从事某种活动所应具备的条件、身份等
- 由从事某种工作或活动的时间长短所形成的身份
tư cách
从事某种活动所应具备的条件、身份等
他已经保住了比赛资格。
Tā yǐjīng bǎozhù le bǐsài zīgé.
Anh ấy vẫn giữ được tư cách tham gia thi đấu.
He has secured his qualification for the competition.
他拿到了那个行业的资格证书。
Tā nádào le nàge hángyè de zīgé zhèngshū.
Anh ấy đã nhận được chứng chỉ hành nghề của ngành đó.
He obtained the qualification certificate for that industry.
tuổi nghề; thâm niên
由从事某种工作或活动的时间长短所形成的身份
他因资历深而当选主席。
Tā yīn zīlì shēn ér dāngxuǎn zhǔxí.
Ông ấy thâm niên lâu nên được làm chủ tịch.
He was elected chairman because of his seniority.