WinHSK

资格

HSK5n
0 · Lv.1
zīgé

tư cách

seniority 因 资格 老而当选 be elected by virtue of one's seniority 摆老 资格 flaunt one's seniority; put on the airs of veterans [ 相关词条 ] 资格考试 [名] qualifying examination 资格赛 [名] qualifying match/tournament 资格审查委员会 [名] credentials committee 资格证书 [名] credentials; certificate

漢越 tư cách

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 从事某种活动所应具备的条件、身份等
  2. 由从事某种工作或活动的时间长短所形成的身份
义项 nHSK5

tư cách

从事某种活动所应具备的条件、身份等

免费例句

他已经保住了比赛资格。

Tā yǐjīng bǎozhù le bǐsài zīgé.

HSK4

Anh ấy vẫn giữ được tư cách tham gia thi đấu.

He has secured his qualification for the competition.

他拿到了那个行业的资格证书。

Tā nádào le nàge hángyè de zīgé zhèngshū.

HSK4

Anh ấy đã nhận được chứng chỉ hành nghề của ngành đó.

He obtained the qualification certificate for that industry.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

tuổi nghề; thâm niên

由从事某种工作或活动的时间长短所形成的身份

免费例句

他因资历深而当选主席。

Tā yīn zīlì shēn ér dāngxuǎn zhǔxí.

HSK6

Ông ấy thâm niên lâu nên được làm chủ tịch.

He was elected chairman because of his seniority.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50