WinHSK

赔偿

HSK6v
0 · Lv.1
péicháng

bồi thường; đền bù; bù đắp

compensate; pay for; recompense; indemnify for 向某人 赔偿

漢越 bồi thường

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 因自己的行动使他人或集体受到损失而给予补偿
义项 vHSK6

bồi thường; đền bù; bù đắp

因自己的行动使他人或集体受到损失而给予补偿

免费例句

他给我转了一万块钱作为赔偿。

Tā gěi wǒ zhuǎn le yī wàn kuài qián zuòwéi péicháng.

HSK4

Anh ấy đã chuyển khoản cho tôi 10.000 tệ để bồi thường.

He transferred 10,000 yuan to me as compensation.

责任人要赔偿损失。

Zérènrén yào péicháng sǔnshī.

HSK4

Người chịu trách nhiệm phải bồi thường thiệt hại.

The responsible person must compensate for the losses.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。