跳水
HSK6vnhảy cầu; nhảy nước; gieo nước (thể thao)
commit suicide by jumping into the water [ 相关词条 ] 跳水池 [名] diving pool 跳水运动员 [名] diver
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 水上体育运动项目之一从跳台或跳板上跳入水中,身体在空中做出各种优美的动作
- 比喻证卷价格、指数等急速而幅度较大地下跌。
nhảy cầu; nhảy nước; gieo nước (thể thao)
水上体育运动项目之一从跳台或跳板上跳入水中,身体在空中做出各种优美的动作
他站在边上等待跳水时浑身发抖。
Tā zhàn zài biān shàng děngdài tiàoshuǐ shí húnshēn fādǒu.
Anh ta đứng bên cạnh chờ nhảy cầu, toàn thân run lẩy bẩy.
He was shaking all over while standing on the edge waiting to dive.
giảm mạnh, lao dốc (giá chứng khoán, chỉ số, v.v)
比喻证卷价格、指数等急速而幅度较大地下跌。
股市跳水让很多人担心。
Gǔshì tiàoshuǐ ràng hěnduō rén dānxīn.
Thị trường chứng khoán giảm mạnh khiến nhiều người lo lắng.
The stock market plunge worried many people.
价格跳水,消费者开始购买。
Jiàgé tiàoshuǐ, xiāofèizhě kāishǐ gòumǎi.
Giá giảm mạnh, người tiêu dùng bắt đầu mua hàng.
Prices have plummeted, and consumers have started buying.