转向
HSK5sv, v, vđổi hướng; xoay chuyển; chuyển sang; chuyển hướng; thay đổi phương hướng
例句
Câu ví dụ”主管再次转向黑板,在原来那个圈子之外画了个更大的圆圈,还加上些新的东西,如更多的朋友、一座更大的房子,等等。
请在变道前打开转向灯。
Qǐng zài biàndào qián dǎkāi zhuǎnxiàngdēng.
Xin hãy bật đèn báo rẽ trước khi chuyển làn.
Please turn on the turn signal before changing lanes.
讨论转向了实际问题。
Tǎolùn zhuǎnxiàng le shíjì wèntí.
Hướng thảo luận chuyển sang vấn đề thực tế.
The discussion turned to practical issues.
公司转向新市场。
Gōngsī zhuǎnxiàng xīn shìchǎng.
Công ty chuyển hướng vào thị trường mới.
The company is turning to new markets.
他转而支持新政策。
Tā zhuǎn ér zhīchí xīn zhèngcè.
Anh ấy thay đổi lập trường, ủng hộ chính sách mới.
He changed his stance and supported the new policy.
他转向了新的政治立场。
Tā zhuǎnxiàng le xīn de zhèngzhì lìchǎng.
Anh ấy thay đổi lập trường chính trị.
He shifted to a new political stance.