WinHSK

退货

HSK5n, v
0 · Lv.1
tuìhuò

trả hàng; hoàn hàng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把已购或订购的货物退回原出售单位或生产单位
  2. 退回的货物
义项 vHSK5

trả hàng; hoàn hàng

把已购或订购的货物退回原出售单位或生产单位

免费例句

他决定把这件衣服退了。

Tā juédìng bǎ zhè jiàn yīfu tuì le.

HSK4

Anh ấy quyết định trả lại chiếc áo này.

He decided to return this piece of clothing.

商店允许七天内退货。

Shāngdiàn yǔnxǔ qī tiān nèi tuìhuò.

HSK4

Cửa hàng cho phép trả hàng trong vòng bảy ngày.

The store allows returns within seven days.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

hàng hóa bị trả lại

退回的货物

免费例句

这些退货需要重新检查。

Zhèxiē tuìhuò xūyào chóngxīn jiǎnchá.

HSK4

Những hàng trả lại này cần được kiểm tra lại.

These returned items need to be re-inspected.

他负责处理所有的退货。

Tā fùzé chǔlǐ suǒyǒu de tuìhuò.

HSK5

Anh ấy phụ trách xử lý tất cả hàng trả lại.

He is responsible for handling all returns.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。