WinHSK

送行

HSK7-9v
0 · Lv.1
sòngxíng

tiễn; tiễn đưa; tiễn biệt; đưa chân; tống tiễn

give a send-off party

漢越 tống hành

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 到远行人启程的地方,和他告别,看他离开
  2. 饯行
  3. 和死去的人告别
义项 vHSK7-9

tiễn; tiễn đưa; tiễn biệt; đưa chân; tống tiễn

到远行人启程的地方,和他告别,看他离开

免费例句

你明天再送行吗?

HSK4

同学们替他送行。

Tóngxuémen tì tā sòngxíng.

HSK4

Các bạn học tiễn anh ấy lên đường.

The classmates saw him off.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

tiễn đưa; tiễn biệt (tiệc)

饯行

免费例句

他们举杯为亲人送行。

Tāmen jǔbēi wèi qīnrén sòngxíng.

HSK5

Họ nâng ly tiễn biệt người thân.

They raised their glasses to see off their loved ones.

同学们唱歌为她送行。

Tóngxuémen chànggē wèi tā sòngxíng.

HSK5

Các bạn học hát tiễn cô ấy.

The classmates sang songs to see her off.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

tiễn đưa; tiễn biệt (người chết)

和死去的人告别

免费例句

众人怀着悲痛的心情为他送行。

Zhòngrén huáizhe bēitòng de xīnqíng wèi tā sòngxíng.

HSK5

Mọi người đau thương tiễn biệt anh ấy.

Everyone saw him off with sorrowful hearts.

大家都来为他送行。

Dàjiā dōu lái wèi tā sòngxíng.

HSK5

Mọi người đều đến tiễn đưa anh ấy.

Everyone came to see him off.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan