拼
送行
HSK7-9v 0 · Lv.1
sòngxíng
tiễn; tiễn đưa; tiễn biệt; đưa chân; tống tiễn
give a send-off party
漢越 tống hành
例句
Câu ví dụ免费例句
你明天再送行吗?
≈HSK4
同学们替他送行。
Tóngxuémen tì tā sòngxíng.
≈HSK4
Các bạn học tiễn anh ấy lên đường.
The classmates saw him off.
他们举杯为亲人送行。
Tāmen jǔbēi wèi qīnrén sòngxíng.
≈HSK5
Họ nâng ly tiễn biệt người thân.
They raised their glasses to see off their loved ones.
同学们唱歌为她送行。
Tóngxuémen chànggē wèi tā sòngxíng.
≈HSK5
Các bạn học hát tiễn cô ấy.
The classmates sang songs to see her off.
众人怀着悲痛的心情为他送行。
Zhòngrén huáizhe bēitòng de xīnqíng wèi tā sòngxíng.
≈HSK5
Mọi người đau thương tiễn biệt anh ấy.
Everyone saw him off with sorrowful hearts.
大家都来为他送行。
Dàjiā dōu lái wèi tā sòngxíng.
≈HSK5
Mọi người đều đến tiễn đưa anh ấy.
Everyone came to see him off.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
Tình huống & hội thoại
喂,万小姐,您在家吗?您买的东西到…HSK4
男:喂,万小姐,您在家吗?您买的东西到了。
女:不好意思,我刚出门。你明天再送行吗?
男:我已经到楼下了,您能找人帮忙取一下吗?
女:那我问问邻居吧。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分