送行
HSK7-9vtiễn; tiễn đưa; tiễn biệt; đưa chân; tống tiễn
give a send-off party
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 到远行人启程的地方,和他告别,看他离开
- 饯行
- 和死去的人告别
tiễn; tiễn đưa; tiễn biệt; đưa chân; tống tiễn
到远行人启程的地方,和他告别,看他离开
你明天再送行吗?
同学们替他送行。
Tóngxuémen tì tā sòngxíng.
Các bạn học tiễn anh ấy lên đường.
The classmates saw him off.
tiễn đưa; tiễn biệt (tiệc)
饯行
他们举杯为亲人送行。
Tāmen jǔbēi wèi qīnrén sòngxíng.
Họ nâng ly tiễn biệt người thân.
They raised their glasses to see off their loved ones.
同学们唱歌为她送行。
Tóngxuémen chànggē wèi tā sòngxíng.
Các bạn học hát tiễn cô ấy.
The classmates sang songs to see her off.
tiễn đưa; tiễn biệt (người chết)
和死去的人告别
众人怀着悲痛的心情为他送行。
Zhòngrén huáizhe bēitòng de xīnqíng wèi tā sòngxíng.
Mọi người đau thương tiễn biệt anh ấy.
Everyone saw him off with sorrowful hearts.
大家都来为他送行。
Dàjiā dōu lái wèi tā sòngxíng.
Mọi người đều đến tiễn đưa anh ấy.
Everyone came to see him off.