WinHSK

适应

HSK4v
0 · Lv.1
shìyìng

quen với; thích nghi; thích ứng; hợp với (điều kiện khách quan, yêu cầu)

漢越 thích ứng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 随着条件的变化不断作相应的改变,使之适合
义项 vHSK4

quen với; thích nghi; thích ứng; hợp với (điều kiện khách quan, yêu cầu)

随着条件的变化不断作相应的改变,使之适合

免费例句

他已经适应了国外的生活,故不打算再回国。

HSK3

他很快适应了新工作。

Tā hěn kuài shìyìng le xīn gōngzuò.

HSK4

Anh ấy nhanh chóng thích nghi với công việc mới.

He quickly adapted to the new job.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。