拼
逆反
HSK7-9v 0 · Lv.1
nìfǎn
làm phản; chống đối; phản nghịch
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
不当的批评容易引起逆反心理。
Bùdàng de pīpíng róngyì yǐnqǐ nìfǎn xīnlǐ.
≈HSK6
Sự phê bình không đúng cách dễ gây ra tâm lý phản kháng.
Inappropriate criticism can easily cause rebelliousness.
他常常对父母的话产生逆反心理。
tā chángcháng duì fùmǔ de huà chǎnshēng nìfǎn xīnlǐ.
≈HSK6
Anh ấy thường có tâm lý chống đối lại lời nói của bố mẹ.
He often has a rebellious attitude towards his parents' words.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分