WinHSK

逆反

HSK7-9v
0 · Lv.1
fǎn

làm phản; chống đối; phản nghịch

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种心理现象,对事情所做的反应跟当事人的意愿或多数人的反应完全相反。如有的人的逆反心理表现为别人都反对的事,他偏要赞成;越是不希望他做的事,他越是要做
义项 vHSK7-9

làm phản; chống đối; phản nghịch

一种心理现象,对事情所做的反应跟当事人的意愿或多数人的反应完全相反。如有的人的逆反心理表现为别人都反对的事,他偏要赞成;越是不希望他做的事,他越是要做

免费例句

不当的批评容易引起逆反心理。

Bùdàng de pīpíng róngyì yǐnqǐ nìfǎn xīnlǐ.

HSK6

Sự phê bình không đúng cách dễ gây ra tâm lý phản kháng.

Inappropriate criticism can easily cause rebelliousness.

他常常对父母的话产生逆反心理。

tā chángcháng duì fùmǔ de huà chǎnshēng nìfǎn xīnlǐ.

HSK6

Anh ấy thường có tâm lý chống đối lại lời nói của bố mẹ.

He often has a rebellious attitude towards his parents' words.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50