拼
选择
HSK3v 0 · Lv.1
xuǎnzé
chọn; lựa chọn; tuyển lựa; tuyển chọn
漢越 tuyển trạch
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在一定数量的人或东西中,挑出合适的、符合要求的
- 选择的结果; 可以选择的可能性
等级
义项 ①v≈HSK3
chọn; lựa chọn; tuyển lựa; tuyển chọn
在一定数量的人或东西中,挑出合适的、符合要求的
免费例句
他最终选择离开这里。
Tā zuìzhōng xuǎnzé líkāi zhèlǐ.
≈HSK3
Cuối cùng anh đã chọn rời khỏi đây.
He finally chose to leave here.
我选择明天去爬山。
Wǒ xuǎnzé míngtiān qù páshān.
≈HSK3
Tôi chọn đi leo núi vào ngày mai.
I choose to go hiking tomorrow.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
sự lựa chọn
选择的结果; 可以选择的可能性
免费例句
我们要为自己的选择负责。
Wǒmen yào wèi zìjǐ de xuǎnzé fùzé.
≈HSK3
Chúng ta phải chịu trách nhiệm về lựa chọn của mình.
We must be responsible for our own choices.
这是一个别无选择的决定。
Zhè shì yī gè bié wú xuǎnzé de juédìng.
≈HSK3
Đây là một quyết định không có sự lựa chọn nào khác.
This is a decision with no other choice.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分