拼
造型
HSK6v, n 0 · Lv.1
zàoxíng
kiểu; dáng; hình dáng; kiểu dáng
mould [ 相关词条 ] 造型板 [名] [机械] mould board 造型美术 造型艺术 [名] plastic arts
漢越 tạo hình
例句
Câu ví dụ免费例句
她的发型很新潮。
Tā de fàxíng hěn xīncháo.
≈HSK5
Kiểu tóc của cô ấy rất thời trang.
Her hairstyle is very trendy.
这个雕塑的造型很独特。
Zhè ge diāosù de zàoxíng hěn dútè.
≈HSK5
Hình dáng của bức tượng này rất độc đáo.
The shape of this sculpture is very unique.
不用造型,直接做就行。
Bùyòng zàoxíng, zhíjiē zuò jiù xíng.
≈HSK5
Không cần tạo kiểu, làm trực tiếp là được.
No need to style it, just do it directly.
这位雕刻家很擅长造型。
Zhè wèi diāokèjiā hěn shàncháng zàoxíng.
≈HSK5
Nghệ nhân điêu khắc này rất giỏi tạo hình.
This sculptor is very good at shaping.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分