拼
金刚
HSK4n, 方 0 · Lv.1
Jīnɡānɡ
Kim cang; lực sĩ Kim cang; hộ pháp (Phật giáo gọi lực sĩ thị tòng)
漢越 kim cương
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 佛教称佛的侍从力士,因手拿金刚杵 (古印度兵器) 而得名
- 钻石的略称
- 某些昆虫 (如苍蝇) 的蛹
等级
义项 ①n≈HSK4
Kim cang; lực sĩ Kim cang; hộ pháp (Phật giáo gọi lực sĩ thị tòng)
佛教称佛的侍从力士,因手拿金刚杵 (古印度兵器) 而得名
免费例句
我喜欢恐龙和变形金刚。
Wǒ xǐhuān kǒnglóng hé biànxíng jīngāng.
≈HSK5
Tôi thích khủng long và người máy biến hình.
I like dinosaurs and Transformers.
义项 ②n≈HSK4
kim cương
钻石的略称
免费例句
金刚砂是非常坚硬的物质。
Jīngāngshā shì fēicháng jiānyìng de wùzhì.
≈HSK5
Cát kim cương là một chất rất cứng.
Emery is a very hard substance.
义项 ③方≈HSK4
giòi (ấu trùng của một số côn trùng như ruồi, nhặng)
某些昆虫 (如苍蝇) 的蛹
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分