钦服
HSK7-9vKính trọng bội phục. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na áp lao tiết cấp; cấm tử; đô tri La chân nhân; đạo đức thanh cao; thùy bất khâm phục 那押牢節級; 禁子; 都知羅真人; 道德清高; 誰不欽服 (Đệ ngũ thập tam hồi) Tất cả các viên tiết cấp nhà lao; ngục tốt; đều biết La chân nhân có đạo đức thanh cao; ai mà không kính trọng bội phục. Sáo ngữ đặt cuối chiếu văn của hoàng đế. Ý nói cẩn thận phục sự. ◇Vương An Thạch 王安石: Giản tại triều đình; hội khóa tiến quan; vãng kì khâm phục 簡在朝廷; 會課進官; 往其欽服 (Hoài nam chuyển vận phó sứ trương cảnh hiến khả kim bộ lang trung chế 淮南轉運副使張景憲可金部郎中制). Tên quần áo. ◇Bách dụ kinh 百喻經: Kim khả thoát nhữ thô hạt y trứ ư hỏa trung; ư thử thiêu xứ; đương sử nhữ đắc thượng diệu khâm phục 今可脫汝粗褐衣著於火中; 於此燒處; 當使汝得上妙欽服 (Bần nhân thiêu thô hạt y dụ 貧人燒粗褐衣喻) Bây giờ hãy đem cái áo vải xấu của anh bỏ vào lửa đốt đi; áo vải cháy rồi; anh sẽ có quần áo đẹp.
esteem; admire
字解构
Phân tích chữ认识每个字,再去看它们组成的词 →