闭塞
HSK6adj, vtịt; tắc; nghẽn; bít; tắc nghẽn
blocking [ 相关词条 ] 闭塞空间 [名] [建筑] dead-air space 闭塞信号 [名] [铁路] block signal 闭塞性动脉硬化 [名] [医学] arteriosclerosis obliterans
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (动) 堵塞
- 交通不便;偏僻;风气不开
- 消息不灵通
tịt; tắc; nghẽn; bít; tắc nghẽn
(动) 堵塞
下水道被树叶堵塞了。
xià shuǐ dào bèi shù yè dǔ sè le
Cống thoát nước bị tắc do lá cây.
The sewer is blocked by leaves.
交通因为大雪而闭塞了。
jiāo tōng yīn wèi dà xuě ér bì sè le.
Giao thông bị tắc nghẽn do tuyết lớn.
Traffic was blocked due to heavy snow.
hoang vu; hẻo lánh; không thoáng (nơi giao thông bất tiện)
交通不便;偏僻;风气不开
这个地区非常闭塞。
zhè gè dì qū fēi cháng bì sè.
Khu vực này rất hẻo lánh.
This area is very isolated.
那里的交通很闭塞。
Nàlǐ de jiāotōng hěn bìsè.
Giao thông ở đó rất khó khăn.
Transportation there is very inconvenient.
không nhạy tin
消息不灵通
信息闭塞,难以沟通。
Xìnxī bìsè, nányǐ gōutōng.
Thông tin bị cô lập, khó giao tiếp.
Information is blocked, making communication difficult.
这个地区消息闭塞落后。
zhè gè dì qū xiāo xi bì sè luò hòu
Khu vực này thông tin lạc hậu.
This area is isolated and backward in terms of information.