拼
闻名
HSK6v 0 · Lv.1
wénmíng
nghe tiếng; biết tiếng; nghe danh
漢越 văn danh
例句
Câu ví dụ免费例句
济南因济水而闻名。
Jǐnán yīn Jǐ Shuǐ ér wénmíng.
≈HSK4
Thành phố Tế Nam nổi tiếng vì sông Tế Thủy.
Jinan is famous for the Ji River.
唐朝的诗歌闻名天下。
Tángcháo de shīgē wénmíng tiānxià.
≈HSK4
Thơ ca thời Đường nổi tiếng khắp thiên hạ.
The poetry of the Tang Dynasty is world-famous.
他是一位闻名的艺术家。
tā shì yī wèi wén míng de yì shù jiā
≈HSK5
Ông ấy là một nghệ sĩ nổi tiếng.
He is a famous artist.
她的声音闻名于世。
tā de shēng yīn wén míng yú shì
≈HSK5
Giọng hát của cô ấy nổi tiếng khắp thế giới.
Her voice is world-famous.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分