WinHSK

闻名

HSK6v
0 · Lv.1
wénmíng

nghe tiếng; biết tiếng; nghe danh

漢越 văn danh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 听到名声
  2. 有名
义项 vHSK6

nghe tiếng; biết tiếng; nghe danh

听到名声

免费例句

济南因济水而闻名。

Jǐnán yīn Jǐ Shuǐ ér wénmíng.

HSK4

Thành phố Tế Nam nổi tiếng vì sông Tế Thủy.

Jinan is famous for the Ji River.

唐朝的诗歌闻名天下。

Tángcháo de shīgē wénmíng tiānxià.

HSK4

Thơ ca thời Đường nổi tiếng khắp thiên hạ.

The poetry of the Tang Dynasty is world-famous.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

nổi tiếng; có tiếng

有名

免费例句

他是一位闻名的艺术家。

tā shì yī wèi wén míng de yì shù jiā

HSK5

Ông ấy là một nghệ sĩ nổi tiếng.

He is a famous artist.

她的声音闻名于世。

tā de shēng yīn wén míng yú shì

HSK5

Giọng hát của cô ấy nổi tiếng khắp thế giới.

Her voice is world-famous.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。