WinHSK

阳光

HSK4n
0 · Lv.1
yángguāng

ánh nắng; ánh mặt trời; ánh sáng mặt trời

sunlight; sunshine

漢越 dương quang

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 太阳的光芒
  2. 性格积极开朗;充满青春活力的
  3. 公开的;在群众监督下进行的
义项 nHSK4

ánh nắng; ánh mặt trời; ánh sáng mặt trời

太阳的光芒

免费例句

孩子们在阳光下玩。

Háizi men zài yángguāng xià wán.

HSK3

Bọn trẻ chơi dưới ánh nắng mặt trời.

The children are playing in the sunshine.

阳光是生活的源泉。

Yángguāng shì shēnghuó de yuánquán.

HSK3

Ánh nắng là nguồn sống.

Sunlight is the source of life.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

lạc quan; vui vẻ

性格积极开朗;充满青春活力的

免费例句

他的态度总是很阳光。

tā de tàidù zǒngshì hěn yángguāng.

HSK3

Thái độ của anh ấy luôn rất lạc quan.

His attitude is always very sunny.

她的性格非常阳光。

tā de xìnggé fēicháng yángguāng.

HSK3

Tính cách của cô ấy rất lạc quan.

Her personality is very sunny.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

rõ ràng; minh bạch

公开的;在群众监督下进行的