拼
陪衬
HSK4n, v 0 · Lv.1
péichèn
làm nền; phụ thêm; làm trội lên; làm nổi bật lên
foil; setoff 给女主角做 陪衬 play foil to the leading actress 做 陪衬 serve as a foil (to)
漢越 bồi sấn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 附加其他事物使主要的事物更突出;衬托
- 陪衬的事物
- 国画的一种画法, 用水墨或淡的色彩点染轮廓外部, 使物像鲜明
- 写作时先从侧面描写, 然后再引出主题, 使要表现的事物鲜明突出
等级
义项 ①n, v≈HSK4
làm nền; phụ thêm; làm trội lên; làm nổi bật lên
附加其他事物使主要的事物更突出;衬托
免费例句
雕梁画栋陪衬着壁画,使大殿显得格外华丽。
Diāoliáng huàdòng péichèn zhe bìhuà, shǐ dàdiàn xiǎnde géwài huálì.
≈HSK6
Rường cột chạm trổ làm nổi bật bức bích họa, khiến đại điện trông vô cùng lộng lẫy.
The carved beams and painted rafters set off the murals, making the hall look especially magnificent.
义项 ②n, v≈HSK4
vật làm nền; nền
陪衬的事物
义项 ③n, v≈HSK4
tô đậm
国画的一种画法, 用水墨或淡的色彩点染轮廓外部, 使物像鲜明
义项 ④n, v≈HSK4
làm nổi bật
写作时先从侧面描写, 然后再引出主题, 使要表现的事物鲜明突出
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分