拼
陶冶
HSK7-9v 0 · Lv.1
táoyě
nung đúc; đào tạo; bồi dưỡng; hun đúc; rèn luyện; nuôi dưỡng
exert a favourable influence on (a person's character, etc); shape or mould (a person's character, etc)
漢越 đào dã
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻给人的思想、性格以有益的影响
等级
义项 ①v≈HSK7-9
nung đúc; đào tạo; bồi dưỡng; hun đúc; rèn luyện; nuôi dưỡng
比喻给人的思想、性格以有益的影响
免费例句
多听音乐可以陶冶孩子的性情。
Duō tīng yīnyuè kěyǐ táoyě háizi de xìngqíng.
≈HSK6
Nghe nhiều nhạc có thể bồi dưỡng tính cách của trẻ.
Listening to music more can cultivate a child's temperament.
练习书法可以陶冶情操。
Liànxí shūfǎ kěyǐ táoyě qíngcāo.
≈HSK6
Luyện thư pháp có thể trau dồi tâm hồn.
Practicing calligraphy can cultivate one's character.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分