拼
顶替
HSK6v 0 · Lv.1
dǐnɡtì
thay; thế; thay thế; mạo danh
漢越 đỉnh thế
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 顶名代替;由别的人、物接替或代替
- 暗中用假的换真的或用坏的换好的
等级
义项 ①v≈HSK6
thay; thế; thay thế; mạo danh
顶名代替;由别的人、物接替或代替
免费例句
他没来,我临时顶替一下。
Tā méi lái, wǒ línshí dǐngtì yīxià.
≈HSK5
Anh ấy không đến, tôi phải thay anh ấy một chút.
He didn't come, so I'll temporarily fill in for him.
他找了一个人顶替他去坐牢。
Tā zhǎo le yī gè rén dǐngtì tā qù zuòláo.
≈HSK6
Hắn ta tìm một kẻ thay thế mình đi tù.
He found someone to take his place in prison.
义项 ②v≈HSK6
đánh tráo
暗中用假的换真的或用坏的换好的
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分