拼
顽石
HSK6n 0 · Lv.1
wánshí
nói phải củ cải cũng nghe; có thể cải tạo được, quy phục được dù ngu muội, cứng rắn đến đâu; có sức thuyết phục để mọi người tin theo (nói chuyện rất có sức thuyết phục, làm mọi người phải tin phục).
hard rock; insensate stone—obstinate/stubborn person [ 相关词条 ] 顽石点头 be so persuasive as to make the insensate stone nod in agreement—be highly eloquent/persuasive
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 傳說晉朝和尚道生法師對著石頭講經, 石頭都點起頭來. 后用來形容道理講得透徹, 使人心服.
等级
义项 ①n≈HSK6
nói phải củ cải cũng nghe; có thể cải tạo được, quy phục được dù ngu muội, cứng rắn đến đâu; có sức thuyết phục để mọi người tin theo (nói chuyện rất có sức thuyết phục, làm mọi người phải tin phục).
傳說晉朝和尚道生法師對著石頭講經, 石頭都點起頭來. 后用來形容道理講得透徹, 使人心服.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分