WinHSK

风范

HSK7-9n
0 · Lv.1
fēngfàn

khí thế; khí chất; phong độ; khí phách; phong thái

style; air; manner 崇高的品格和 风范 lofty style and integrity 艺术大家的 风范 feature and manner of an art master 王者 风范 regal manner/bearing 古老大国的 风范 quality of a magnificent old country

漢越 phong phạm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 风度;气派
义项 nHSK7-9

khí thế; khí chất; phong độ; khí phách; phong thái

风度;气派

免费例句

这位演员的风范与众不同。

Zhè wèi yǎnyuán de fēngfàn yǔ zhòng bù tóng.

HSK6

Phong thái của diễn viên này thật khác biệt.

This actor's demeanor is unique.

这位领导很有风范。

Zhè wèi lǐngdǎo hěn yǒu fēngfàn.

HSK6

Vị lãnh đạo này có khí chất rất mạnh mẽ.

This leader has a strong presence.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50