拼
驼背
HSK1v 0 · Lv.1
tuóbèi
lưng gù; còng lưng
漢越 đà bối
例句
Câu ví dụ免费例句
她的背驼得很厉害。
tā de bèi tuó de hěn lìhai
≈HSK5
Lưng của cô ấy bị gù rất nặng.
Her back is very hunched.
老爷爷的背驼了。
lǎo yéye de bèi tuó le.
≈HSK5
Lưng của ông lão bị còng.
The old man's back is hunched.
年级组长老朱头发花白,还有些驼背。
Niánjí zǔzhǎng Lǎo Zhū tóufa huābái, hái yǒuxiē tuóbèi.
≈HSK6
Ông Châu, tổ trưởng khối lớp, tóc đã hoa râm, còn hơi gù lưng.
Old Zhu, the grade group leader, has graying hair and is a bit hunchbacked.
于是一边排队一边寻找老先生的优点,终于他看到,老先生虽然年近70,驼背哈腰,却长着一头漂亮的金发。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分