拼
高低
HSK7-9adv, n 0 · Lv.1
ɡāodī
cao thấp; độ cao; chiều cao; bề cao
superiority or inferiority
漢越 cao đê
例句
Câu ví dụ免费例句
朗诵时,声音的高低要掌握好。
Lǎngsòng shí, shēngyīn de gāodī yào zhǎngwò hǎo.
≈HSK4
Khi đọc diễn cảm, âm thanh cao thấp phải nắm vững.
When reciting, you need to control the pitch of your voice well.
就能判断出他表演水平的高低
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分