WinHSK

高峰

HSK6n
0 · Lv.1
gāofēng

ngọn núi; đỉnh núi; đỉnh núi cao

漢越 cao phong

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 高耸的山峰
  2. 比喻事物发展的最高点
  3. 比喻领导人员中的最高层
义项 nHSK6

ngọn núi; đỉnh núi; đỉnh núi cao

高耸的山峰

免费例句

放学后是公交的高峰期。

Fàngxué hòu shì gōngjiāo de gāofēngqī.

HSK4

Sau giờ tan học là giờ cao điểm của xe buýt.

After school is the peak time for buses.

他攀登世界第一高峰。

Tā pāndēng shìjiè dì yī gāofēng.

HSK5

Anh ấy leo lên ngọn núi cao nhất thế giới.

He climbed the highest peak in the world.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

đỉnh cao; cao điểm

比喻事物发展的最高点

免费例句

上下班高峰时间路上很拥挤。

Shàngxiàbān gāofēng shíjiān lùshang hěn yōngjǐ.

HSK5

Đường phố kẹt xe vào những giờ cao điểm.

The roads are very congested during rush hour.

把革命推向胜利的高峰。

bǎ gémìng tuī xiàng shènglì de gāofēng.

HSK6

Đưa cách mạng lên đỉnh cao của thắng lợi.

Push the revolution to the peak of victory.

义项 nHSK6

cấp cao; thượng đỉnh

比喻领导人员中的最高层

免费例句

世界高峰会谈今天结束。

shìjiè gāofēng huìtán jīntiān jiéshù.

HSK6

Hội đàm cấp cao thế giới hôm nay kết thúc.

The world summit talks ended today.