高峰
HSK6nngọn núi; đỉnh núi; đỉnh núi cao
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 高耸的山峰
- 比喻事物发展的最高点
- 比喻领导人员中的最高层
ngọn núi; đỉnh núi; đỉnh núi cao
高耸的山峰
放学后是公交的高峰期。
Fàngxué hòu shì gōngjiāo de gāofēngqī.
Sau giờ tan học là giờ cao điểm của xe buýt.
After school is the peak time for buses.
他攀登世界第一高峰。
Tā pāndēng shìjiè dì yī gāofēng.
Anh ấy leo lên ngọn núi cao nhất thế giới.
He climbed the highest peak in the world.
đỉnh cao; cao điểm
比喻事物发展的最高点
上下班高峰时间路上很拥挤。
Shàngxiàbān gāofēng shíjiān lùshang hěn yōngjǐ.
Đường phố kẹt xe vào những giờ cao điểm.
The roads are very congested during rush hour.
把革命推向胜利的高峰。
bǎ gémìng tuī xiàng shènglì de gāofēng.
Đưa cách mạng lên đỉnh cao của thắng lợi.
Push the revolution to the peak of victory.
cấp cao; thượng đỉnh
比喻领导人员中的最高层
世界高峰会谈今天结束。
shìjiè gāofēng huìtán jīntiān jiéshù.
Hội đàm cấp cao thế giới hôm nay kết thúc.
The world summit talks ended today.