麻烦
HSK4adj, v, nphiền phức; phiền toái; rắc rối
troublesome; inconvenient
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 烦琐;费事
- 繁琐难办的事情
- 使人费事;给人增加负担
phiền phức; phiền toái; rắc rối
烦琐;费事
安装这个家具太麻烦了。
Ānzhuāng zhège jiājù tài máfan le.
Lắp cái đồ nội thất này phiền quá.
Installing this furniture is too troublesome.
这件事情处理起来很麻烦。
Zhè jiàn shìqing chǔlǐ qǐlai hěn máfan.
Việc này giải quyết rất rắc rối.
This matter is very troublesome to handle.
phiền phức; phiền toái; rắc rối
繁琐难办的事情
他在工作上碰到了大麻烦。
Tā zài gōngzuò shang pèng dào le dà máfan.
Anh ấy gặp rắc rối lớn trong công việc.
He ran into big trouble at work.
公司的财务出现了麻烦。
Gōngsī de cáiwù chūxiàn le máfan.
Tài chính của công ty đang gặp phiền phức.
The company's finances are in trouble.
phiền; cảm phiền
使人费事;给人增加负担
麻烦你小声一点。
Máfan nǐ xiǎo shēng yīdiǎn.
Phiền bạn nhỏ tiếng một chút.
Could you please be a bit quieter?
麻烦您帮我递一下那本书。
Máfan nín bāng wǒ dì yīxià nà běn shū.
Làm ơn đưa giúp tôi quyển sách đó.
Could you please pass me that book?