WinHSK

麻烦

HSK4adj, v, n
0 · Lv.1
máfan

phiền phức; phiền toái; rắc rối

troublesome; inconvenient

漢越 ma phiền

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 烦琐;费事
  2. 繁琐难办的事情
  3. 使人费事;给人增加负担
义项 adjHSK4

phiền phức; phiền toái; rắc rối

烦琐;费事

免费例句

安装这个家具太麻烦了。

Ānzhuāng zhège jiājù tài máfan le.

HSK3

Lắp cái đồ nội thất này phiền quá.

Installing this furniture is too troublesome.

这件事情处理起来很麻烦。

Zhè jiàn shìqing chǔlǐ qǐlai hěn máfan.

HSK3

Việc này giải quyết rất rắc rối.

This matter is very troublesome to handle.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

phiền phức; phiền toái; rắc rối

繁琐难办的事情

免费例句

他在工作上碰到了大麻烦。

Tā zài gōngzuò shang pèng dào le dà máfan.

HSK3

Anh ấy gặp rắc rối lớn trong công việc.

He ran into big trouble at work.

公司的财务出现了麻烦。

Gōngsī de cáiwù chūxiàn le máfan.

HSK3

Tài chính của công ty đang gặp phiền phức.

The company's finances are in trouble.

义项 vHSK4

phiền; cảm phiền

使人费事;给人增加负担

免费例句

麻烦你小声一点。

Máfan nǐ xiǎo shēng yīdiǎn.

HSK3

Phiền bạn nhỏ tiếng một chút.

Could you please be a bit quieter?

麻烦您帮我递一下那本书。

Máfan nín bāng wǒ dì yīxià nà běn shū.

HSK3

Làm ơn đưa giúp tôi quyển sách đó.

Could you please pass me that book?