拼
鼓起
HSK4v 0 · Lv.1
gǔqǐ
phồng; phình; phồng lên
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 通过努力或外力使某物膨胀或增强
- 常用于表示激励自己或他人鼓起勇气、决心等
等级
义项 ①v≈HSK4
phồng; phình; phồng lên
通过努力或外力使某物膨胀或增强
免费例句
汽车轮胎鼓起了一个包。
Qìchē lúntāi gǔqǐ le yī gè bāo.
≈HSK4
Lốp xe ô tô bị phồng lên một chỗ.
The car tire has a bulge.
水袋鼓起了一个大包。
Shuǐdài gǔqǐle yī ge dà bāo.
≈HSK5
Túi nước phồng lên thành một cục lớn.
The water bag bulged into a big lump.
义项 ②v≈HSK4
lấy; lấy hết (tinh thần; can đảm; dũng khí)
常用于表示激励自己或他人鼓起勇气、决心等
免费例句
他鼓起勇气对她说出真相。
Tā gǔqǐ yǒngqì duì tā shuōchū zhēnxiàng.
≈HSK4
Anh ấy lấy hết dũng khí để nói sự thật với cô ấy.
He plucked up the courage to tell her the truth.
你应该鼓起勇气面对困难。
Nǐ yīnggāi gǔqǐ yǒngqì miànduì kùnnan.
≈HSK4
Bạn nên lấy hết can đảm để đối mặt với khó khăn.
You should muster up the courage to face difficulties.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分