拼
鼠标
HSK5n 0 · Lv.1
shǔbiāo
chuột; con chuột (máy tính)
mouse [ 相关词条 ] 鼠标垫 [名] mouse pad
漢越 thử tiêu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 计算机的一种外接输入设备,用于在计算机屏幕上控制光标的移动、选择操作对象、执行各种指令等
等级
义项 ①n≈HSK5
chuột; con chuột (máy tính)
计算机的一种外接输入设备,用于在计算机屏幕上控制光标的移动、选择操作对象、执行各种指令等
免费例句
我需要买一个新的鼠标。
Wǒ xūyào mǎi yī gè xīn de shǔbiāo.
≈HSK3
Tôi cần mua một con chuột mới.
I need to buy a new mouse.
我更喜欢用无线鼠标。
wǒ gèng xǐhuān yòng wúxiàn shǔbiāo.
≈HSK4
Tôi thích sử dụng chuột không dây hơn.
I prefer using a wireless mouse.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分