拼
君子花
HSK7-9n 0 · Lv.1
jūnzǐhuā
Chỉ hoa sen. Hoa sen ở gần bùn mà không nhiễm mùi hôi tanh; nên người ta ví với người quân tử ở trong đám tục mà không theo thói tục. Chỉ hoa cúc. ◇Cao Khải 高啟: Cúc bổn quân tử hoa; U tư khả tương thân 菊本君子花; 幽姿可相親 (Cúc lân thi 菊鄰詩) Cúc vốn là hoa quân tử; Kín đáo thùy mị; có thể thân.
漢越
字解构
Phân tích chữ君jūnHSK7-9vua; quân chủ; quân vương子zi多音HSK1con; (hậu tố danh từ, như 桌子 bàn, 椅子 ghế)花huāHSK2hoa; bông; bông hoa
认识每个字,再去看它们组成的词 →
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分