WinHSK

唱双簧

HSK3v
0 · Lv.1
chàngshuānghuáng

diễn trò; đóng kịch; thông đồng; kẻ tung người hứng

collaborate with each other; work as a team

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻为唱双簧,有讽刺意
  2. 双簧,曲艺的一种由一人在前面表演动作,另一个人藏在后面或说或唱,紧密配合现在常把两人一唱一和
义项 vHSK3

diễn trò; đóng kịch; thông đồng; kẻ tung người hứng

比喻为唱双簧,有讽刺意

免费例句

他们两个唱双簧,诱骗行人。

Tāmen liǎng ge chàng shuānghuáng, yòupiàn xíngrén.

HSK6

Hai người họ diễn trò lừa gạt người đi đường.

The two of them worked together to trick pedestrians.

义项 vHSK3

hát đôi

双簧,曲艺的一种由一人在前面表演动作,另一个人藏在后面或说或唱,紧密配合现在常把两人一唱一和

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan