WinHSK

宿命论

HSK5n
0 · Lv.1
mìnglùn

thuyết định mệnh

fatalism 宿命论 者 fatalist

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种唯心主义理论,认为事物的变化和发展、人的生死和贫富等都由命运或天命预先决定,人是无能为力的
义项 nHSK5

thuyết định mệnh

一种唯心主义理论,认为事物的变化和发展、人的生死和贫富等都由命运或天命预先决定,人是无能为力的

免费例句

宿命论者相信命运。

Sùmìng lùn zhě xiāngxìn mìngyùn.

HSK6

Người theo thuyết định mệnh tin vào số phận.

Fatalists believe in destiny.

我不相信任何宿命论。

Wǒ bù xiāngxìn rènhé sùmìng lùn.

HSK6

Tôi không tin vào bất kỳ thuyết định mệnh nào.

I don't believe in any fatalism.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan