英语角
HSK3ngóc tiếng Anh (nơi tập trung những người học và thực hành tiếng Anh, thường là góc trong trường học, quán cà phê, hay công viên nơi mọi người giao lưu tiếng Anh)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人们聚集在一起学习和练习英语的地方(通常是学校、咖啡店或公园里人们用英语交流的一个角落)
- 一个拥有英语环境、让英语学习者可以自由交流和学习的地方
góc tiếng Anh (nơi tập trung những người học và thực hành tiếng Anh, thường là góc trong trường học, quán cà phê, hay công viên nơi mọi người giao lưu tiếng Anh)
人们聚集在一起学习和练习英语的地方(通常是学校、咖啡店或公园里人们用英语交流的一个角落)
我每天去英语角。
Wǒ měitiān qù Yīngyǔ jiǎo.
Tôi đi đến góc tiếng Anh mỗi ngày.
I go to the English corner every day.
她去了英语角。
tā qù le yīng yǔ jiǎo.
Cô ấy đã đến góc tiếng Anh.
She went to the English corner.
góc tiếng Anh (nơi có môi trường nói tiếng Anh, nơi người học tiếng Anh có thể tự do trao đổi và học hỏi)
一个拥有英语环境、让英语学习者可以自由交流和学习的地方
她在英语角认识了很多朋友。
Tā zài Yīngyǔ jiǎo rènshile hěnduō péngyou.
Cô ấy đã làm quen với nhiều người ở góc tiếng Anh.
She met many friends at the English corner.
每个星期三都有英语角活动。
měi ge xīng qī sān dōu yǒu yīng yǔ jiǎo huó dòng.
Mỗi thứ Tư đều có hoạt động ở góc tiếng Anh.
There is an English corner activity every Wednesday.