拼
全军覆没
HSK6idioms 0 · Lv.1
quánjūnfùmò
thất bại hoàn toàn
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
去寻找仙山的船队全军覆没了。
Qù xúnzhǎo xiānshān de chuánduì quánjūn fùmò le.
≈HSK6
Đội thuyền đi tìm kiếm núi tiên đã thất bại hoàn toàn.
The fleet that went to search for the immortal mountain was completely annihilated.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分