拼
全军覆没
HSK6idioms 0 · Lv.1
quánjūnfùmò
thất bại hoàn toàn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 全军覆没,汉语成语,拼音是quán jūn fù mò,意思是整个军队全部被消灭 。也比喻事情彻底失败。出自《旧唐书·李希烈传》。
等级
义项 ①idioms≈HSK6
thất bại hoàn toàn
全军覆没,汉语成语,拼音是quán jūn fù mò,意思是整个军队全部被消灭 。也比喻事情彻底失败。出自《旧唐书·李希烈传》。
免费例句
去寻找仙山的船队全军覆没了。
Qù xúnzhǎo xiānshān de chuánduì quánjūn fùmò le.
≈HSK6
Đội thuyền đi tìm kiếm núi tiên đã thất bại hoàn toàn.
The fleet that went to search for the immortal mountain was completely annihilated.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分